院校

院校
yuànxiào
viện hiệu

trường đại học; học viện

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trường đại học; học viện

    • Trường cao đẳng này rất nổi tiếng.

  2. danh từ

    trường đại học; học viện

    • Học viện này rất nổi tiếng.

  3. danh từ

    trường đại học; cơ sở giáo dục đại học

    • Trường này rất nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, tường thành (bộ phụ))BỘ
  • hoàn(hoàn chỉnh, đầy đủ)HÌNH THANH

Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.