院本

院本
yuànběn
viện bản

kịch bản tuồng (đặc biệt thời Nguyên)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kịch bản tuồng (đặc biệt thời Nguyên)

    • Vở kịch này rất thú vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, tường thành (bộ phụ))BỘ
  • hoàn(hoàn chỉnh, đầy đủ)HÌNH THANH

Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.