院感

院感
yuàngǎn
viện cảm

nhiễm trùng bệnh viện; nhiễm trùng bệnh viện (viết tắt của 医院感染)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhiễm trùng bệnh viện; nhiễm trùng bệnh viện (viết tắt của 医院感染)

    • Nhiễm trùng bệnh viện là một thách thức mà bệnh viện phải đối mặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, tường thành (bộ phụ))BỘ
  • hoàn(hoàn chỉnh, đầy đủ)HÌNH THANH

Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.