陡峭

陡峭
dǒuqiào
đẩu tiễu

dốc đứng; hiểm trở

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#28000
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    dốc đứng; hiểm trở

    • Ngọn núi này rất dốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng đất dốc đứng khiến người ta phải chạy thật nhanh khi leo lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.