陡坡

陡坡
dǒu
đẩu pha

dốc đứng; sườn dốc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dốc đứng; sườn dốc

    • Đây là một con dốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng đất dốc đứng khiến người ta phải chạy thật nhanh khi leo lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.