陡变

陡变
dǒubiàn
đẩu biến

thay đổi đột ngột; biến đổi dốc đứng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thay đổi đột ngột; biến đổi dốc đứng

    • Thời tiết thay đổi đột ngột, chúng ta phải nhanh chóng về nhà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng đất dốc đứng khiến người ta phải chạy thật nhanh khi leo lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.