陕北

陕北
Shǎnběi
thiểm bắc

vùng Thiểm Bắc (bắc tỉnh Thiểm Tây, bao gồm Dũ Lâm và Diên An, thánh địa cách mạng của Mao)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vùng Thiểm Bắc (bắc tỉnh Thiểm Tây, bao gồm Dũ Lâm và Diên An, thánh địa cách mạng của Mao)

    • Thiểm Bắc là thánh địa cách mạng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.