限速

限速
xiàn
hạn tốc

giới hạn tốc độ; hạn chế tốc độ

1 nghĩa#44076
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giới hạn tốc độ; hạn chế tốc độ

    • Ở đây giới hạn tốc độ 60 km/h.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
  • cấn(dừng lại, cứng chắc)HÌNH THANH

Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.