- 阝phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng chắc)HÌNH THANH
Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.
giới hạn thời gian; hẹn giờ
giới hạn thời gian; hẹn giờ
Chúng ta phải hoàn thành nhiệm vụ trong thời gian giới hạn.
giới hạn thời gian; có thời hạn
Ưu đãi này có thời hạn.
giới hạn thời gian; có thời hạn
Ưu đãi này có giới hạn thời gian.
giới hạn thời gian; có thời hạn
Ưu đãi này có thời hạn.
Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.
giới hạn thời gian; hẹn giờ
giới hạn thời gian; hẹn giờ
Chúng ta phải hoàn thành nhiệm vụ trong thời gian giới hạn.
giới hạn thời gian; có thời hạn
Ưu đãi này có thời hạn.
giới hạn thời gian; có thời hạn
Ưu đãi này có giới hạn thời gian.
giới hạn thời gian; có thời hạn
Ưu đãi này có thời hạn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.