降格

降格
jiàng
giáng cách

hạ cấp; giáng cấp; giảm tiêu chuẩn

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hạ cấp; giáng cấp; giảm tiêu chuẩn

    • Phần mềm này đã bị hạ cấp.

  2. động từ

    hạ tiêu chuẩn; giáng cấp

    • Chúng ta không thể hạ thấp tiêu chuẩn dịch vụ của mình.

  3. động từ

    hạ cấp; giáng cấp; giảm tiêu chuẩn

    • Anh ấy bị giáng chức rồi.

  4. động từ

    hạ cấp; giáng chức; giảm tiêu chuẩn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, đồi núi (bộ阜))BỘ
  • giáng(đi xuống)HÀI THANH

Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.