降息

降息
jiàng
giáng tức

hạ lãi suất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hạ lãi suất

    • Ngân hàng trung ương quyết định giảm lãi suất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, đồi núi (bộ阜))BỘ
  • giáng(đi xuống)HÀI THANH

Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.