降尘

降尘
jiàngchén
giáng trần

bụi lắng đọng; bụi sa rơi

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bụi lắng đọng; bụi sa rơi

    • Bụi lắng là một dạng ô nhiễm không khí.

  2. danh từ

    bụi lắng đọng; bụi phóng xạ (từ núi lửa, hạt nhân, v.v.)

    • Bụi núi lửa sẽ ảnh hưởng đến chất lượng không khí.

  3. danh từ

    bụi lắng đọng; hạt bụi sa xuống

    • Bụi trong không khí có thể ảnh hưởng đến sức khỏe.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, đồi núi (bộ阜))BỘ
  • giáng(đi xuống)HÀI THANH

Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.