降妖

降妖
xiángyāo
hàng yêu

trừ yêu quái; hàng phục yêu ma

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trừ yêu quái; hàng phục yêu ma

    • Tôn Ngộ Không hàng yêu diệt ma.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, đồi núi (bộ阜))BỘ
  • giáng(đi xuống)HÀI THANH

Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.