Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
/
降临节
降临节
giáng lâm tiết
Mùa Vọng (bốn tuần trước Giáng Sinh trong đạo Cơ Đốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Mùa Vọng (bốn tuần trước Giáng Sinh trong đạo Cơ Đốc)
- 。
Mùa Vọng là bốn tuần trước Giáng sinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ降临节
Phồn thể降臨節
giáng lâm tiết
Mùa Vọng (bốn tuần trước Giáng Sinh trong đạo Cơ Đốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Mùa Vọng (bốn tuần trước Giáng Sinh trong đạo Cơ Đốc)
- 。
Mùa Vọng là bốn tuần trước Giáng sinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)