降临节

降临节
Jiànglínjié
giáng lâm tiết

Mùa Vọng (bốn tuần trước Giáng Sinh trong đạo Cơ Đốc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Mùa Vọng (bốn tuần trước Giáng Sinh trong đạo Cơ Đốc)

    • Mùa Vọng là bốn tuần trước Giáng sinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, đồi núi (bộ阜))BỘ
  • giáng(đi xuống)HÀI THANH

Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.