陋屋

陋屋
lòu
lậu ốc

nhà tồi tàn; túp lều nghèo nàn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà tồi tàn; túp lều nghèo nàn

    • Đây chỉ là căn nhà tồi tàn của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.