- 酉dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
- 昔tích(ngày xưa)HÌNH THANH
Giấm là thứ rượu để từ ngày xưa lên men chua.
giấm lâu năm; giấm chín (loại giấm ủ lâu)
giấm lâu năm; giấm chín (loại giấm ủ lâu)
Tôi thích ăn bánh bao chấm giấm đen.
Giấm là thứ rượu để từ ngày xưa lên men chua.
giấm lâu năm; giấm chín (loại giấm ủ lâu)
giấm lâu năm; giấm chín (loại giấm ủ lâu)
Tôi thích ăn bánh bao chấm giấm đen.
Giấm là thứ rượu để từ ngày xưa lên men chua.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.