陈醋

陈醋
chén
trần thố

giấm lâu năm; giấm chín (loại giấm ủ lâu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giấm lâu năm; giấm chín (loại giấm ủ lâu)

    • Tôi thích ăn bánh bao chấm giấm đen.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.