陈酒

陈酒
chénjiǔ
trần tửu

rượu lâu năm; rượu ủ lâu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    rượu lâu năm; rượu ủ lâu

    • Chai rượu ủ lâu này có vị rất ngon.

  2. danh từ

    rượu lâu năm; rượu ủ lâu (đặc biệt là hoàng tửu làm từ gạo hoặc kê)

    • Rượu càng ủ lâu càng thơm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.