陈规

陈规
chénguī
trần quy

quy tắc lỗi thời; hủ tục

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quy tắc lỗi thời; hủ tục

    • Chúng ta nên phá bỏ những quy tắc cũ.

  2. danh từ

    quy tắc lỗi thời; thói quen cũ kỹ

    • Chúng ta không nên giữ những lề thói cũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.