Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
/
陈胜
陈胜
trần thắng
Trần Thắng (mất 208 TCN), thủ lĩnh khởi nghĩa Trần Thắng Ngô Quảng thời nhà Tần
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Trần Thắng (mất 208 TCN), thủ lĩnh khởi nghĩa Trần Thắng Ngô Quảng thời nhà Tần
- 。
Trần Thắng là thủ lĩnh quân khởi nghĩa thời Tần.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ陈胜
Phồn thể陳勝
trần thắng
Trần Thắng (mất 208 TCN), thủ lĩnh khởi nghĩa Trần Thắng Ngô Quảng thời nhà Tần
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Trần Thắng (mất 208 TCN), thủ lĩnh khởi nghĩa Trần Thắng Ngô Quảng thời nhà Tần
- 。
Trần Thắng là thủ lĩnh quân khởi nghĩa thời Tần.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)