陆续

陆续
lục tục

lần lượt; liên tiếp; nối tiếp nhau

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)4 nghĩa#26884
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    lần lượt; liên tiếp; nối tiếp nhau

    • Họ lần lượt rời đi.

  2. trạng từ

    lần lượt; liên tiếp

    • Các học sinh lần lượt đi vào lớp học.

  3. trạng từ

    lần lượt; dần dần; tiếp nối nhau

    • Mưa đã rơi rả rích ba ngày.

  4. trạng từ

    vòng; lượt; thứ tự luân phiên

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.