陆战

陆战
zhàn
lục chiến

chiến đấu trên bộ; chiến tranh mặt đất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chiến đấu trên bộ; chiến tranh mặt đất

    • Lính thủy đánh bộ là lính thủy đánh bộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.