陆上

陆上
shàng
lục thượng

trên đất liền; trên bộ

2 nghĩa#36495
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trên đất liền; trên bộ

    • Giao thông đường bộ rất tiện lợi.

  2. danh từ

    trên đất liền; trên mặt đất

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.