附面层

附面层
miàncéng
phụ diện tầng

lớp biên; lớp ranh giới (vật lý)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lớp biên; lớp ranh giới (vật lý)

    • Lớp biên là một khái niệm trong cơ học chất lỏng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))BỘ
  • phó(trao, giao nộp)HÀI THANH

Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.