附点

附点
diǎn
phụ điểm

dấu chấm tăng giá trị (ký hiệu âm nhạc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dấu chấm tăng giá trị (ký hiệu âm nhạc)

    • Nốt nhạc này có một dấu chấm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))BỘ
  • phó(trao, giao nộp)HÀI THANH

Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.