附注

附注
zhù
phụ chú

thanh điệu; thanh (âm)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thanh điệu; thanh (âm)

    • Xin hãy xem phần chú thích.

  2. danh từ

    chú giải; chú thích; giải thích

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))BỘ
  • phó(trao, giao nộp)HÀI THANH

Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.