Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
/
附注
附注
phụ chú
thanh điệu; thanh (âm)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thanh điệu; thanh (âm)
- 。
Xin hãy xem phần chú thích.
- 貳名danh từ
chú giải; chú thích; giải thích
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 主chủ(chủ, trung tâm)HÌNH THANH
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
附注
Phồn thể附註
phụ chú
thanh điệu; thanh (âm)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thanh điệu; thanh (âm)
- 。
Xin hãy xem phần chú thích.
- 貳名danh từ
chú giải; chú thích; giải thích
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)