附栏

附栏
lán
phụ lan

hộp thông tin; ô nội dung phụ (phần nội dung nằm trong khung riêng, tách biệt với văn bản chính)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hộp thông tin; ô nội dung phụ (phần nội dung nằm trong khung riêng, tách biệt với văn bản chính)

    • Xin hãy xem thông tin trong ô phụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))BỘ
  • phó(trao, giao nộp)HÀI THANH

Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.