附寄

附寄
phụ ký

gửi kèm; đính kèm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gửi kèm; đính kèm

    • Xin hãy gửi kèm tài liệu cho tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))BỘ
  • phó(trao, giao nộp)HÀI THANH

Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.