附则

附则
phụ tắc

điều khoản phụ; quy định bổ sung

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    điều khoản phụ; quy định bổ sung

    • Các điều khoản bổ sung của quy định này sẽ có hiệu lực vào tháng tới.

  2. danh từ

    điều khoản phụ; phụ lục quy định

    • Điều lệ công ty có phụ lục.

  3. danh từ

    điều khoản phụ; điều khoản bổ sung (trong luật pháp)

    • Đây là điều khoản bổ sung của hợp đồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))BỘ
  • phó(trao, giao nộp)HÀI THANH

Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.