阿难陀

阿难陀
Ēnántuó
a nan đà

A Nan; A-nan-đà (em họ và đệ tử thân cận nhất của Đức Phật)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    A Nan; A-nan-đà (em họ và đệ tử thân cận nhất của Đức Phật)

    • A-nan-đà là em họ của Đức Phật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.