阿爹

阿爹
ādiē
a tía

cha; ba; bố

4 nghĩa#35916
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cha; ba; bố

    • Bố hôm nay có ở nhà không?

  2. danh từ

    cha; ông (bố; ông lão)

    • Cha ơi, cha có khỏe không?

  3. danh từ

    ông (nội); cha (cách gọi theo vùng miền)

    • Ông ơi, ông có khỏe không?

  4. danh từ

    ông già; (khẩu) lão

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.