阿妈

阿妈
ā
a má

mẹ; má (phương ngữ)

5 nghĩa#15551
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mẹ; má (phương ngữ)

    • Mẹ ơi, con về rồi!

  2. danh từ

    mẹ; má (khẩu)

    • Mẹ tôi rất hiền lành.

  3. danh từ

    mẹ; bà (nội) (Đài Loan)

    • Bà nội rất yêu tôi.

  4. danh từ

    y tá; điều dưỡng

    • Mẹ ơi, con đói rồi.

  5. danh từ

    (tiếng Mãn Châu) cha; bố; ba

    • Bố ơi, bố có khỏe không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.