阿土

阿土
ā
a thổ

gã nhà quê; kẻ quê mùa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gã nhà quê; kẻ quê mùa

    • Anh ấy là một người nhà quê.

  2. danh từ

    kẻ quê mùa; dân nhà quê (xem thường)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.