阻留

阻留
liú
trở lưu

chặn đánh; đánh chặn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chặn đánh; đánh chặn

    • Anh ấy đã chặn đường tôi.

  2. động từ

    chặn lại; cản giữ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.