阻援

阻援
yuán
trở viện

chặn viện binh; ngăn quân tiếp viện

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chặn viện binh; ngăn quân tiếp viện

    • Chúng ta phải chặn viện binh của kẻ thù.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.