阻抑

阻抑
trở ức

ngăn cản; ức chế

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngăn cản; ức chế

    • Điều này sẽ cản trở sự phát triển kinh tế.

  2. động từ

    kiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét

    • Loại thuốc này có thể ức chế sự phát triển của virus.

  3. động từ

    ức chế; kìm hãm

  4. động từ

    ngăn chặn; ức chế

    • Loại thuốc này có thể ngăn chặn sự phát triển của virus.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.