阻尼

阻尼
trở ni

lực cản; độ tắt dần (vật lý)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lực cản; độ tắt dần (vật lý)

    • Hệ thống này có độ giảm chấn rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.