阵风

阵风
zhènfēng
trận phong

cơn gió giật; gió từng cơn

1 nghĩa#47592
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cơn gió giật; gió từng cơn

    • Hôm nay có gió giật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.