阵痛

阵痛
zhèntòng
trận thống

cơn đau chuyển dạ; đau quặng từng cơn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cơn đau chuyển dạ; đau quặng từng cơn

    • Cô ấy đang trải qua cơn đau chuyển dạ.

  2. danh từ

    đau đớn trong giai đoạn chuyển đổi; (bóng) cơn đau chuyển mình

    • Nỗi đau của cải cách là tạm thời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.