Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
/
阵痛
阵痛
trận thống
cơn đau chuyển dạ; đau quặng từng cơn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cơn đau chuyển dạ; đau quặng từng cơn
- 。
Cô ấy đang trải qua cơn đau chuyển dạ.
- 貳名danh từ
đau đớn trong giai đoạn chuyển đổi; (bóng) cơn đau chuyển mình
- 。
Nỗi đau của cải cách là tạm thời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 疒nạch(bệnh tật)BỘ
- 甬dũng(ống thông, dẫn thẳng)HÌNH THANH
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
阵痛
Phồn thể陣痛
trận thống
cơn đau chuyển dạ; đau quặng từng cơn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cơn đau chuyển dạ; đau quặng từng cơn
- 。
Cô ấy đang trải qua cơn đau chuyển dạ.
- 貳名danh từ
đau đớn trong giai đoạn chuyển đổi; (bóng) cơn đau chuyển mình
- 。
Nỗi đau của cải cách là tạm thời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)