阵列

阵列
zhènliè
trận liệt

mảng; dàn trận (trong máy tính: mảng dữ liệu)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mảng; dàn trận (trong máy tính: mảng dữ liệu)

    • Mảng này có thể lưu trữ nhiều dữ liệu.

  2. danh từ

    mảng; dàn (pin mặt trời, kính thiên văn vô tuyến, v.v.)

    • Mảng này có thể thu năng lượng mặt trời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.