阴骘

阴骘
yīnzhì
âm chất

việc thiện thầm lặng; âm đức

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    việc thiện thầm lặng; âm đức

    • Anh ấy đã làm rất nhiều việc thiện âm thầm.

  2. danh từ

    công đức âm thầm; việc thiện làm trong thầm lặng

    • Anh ấy đã làm rất nhiều việc thiện thầm lặng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
  • nguyệt(mặt trăng)HỘI Ý

Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.