Tới nội dung chính

陟

陟
zhì
trắc
⾩bộ phụ · 9 nét

tiến lên; hành tiến; di chuyển tiến về phía trước

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tiến lên; hành tiến; di chuyển tiến về phía trước

    • 。

      Anh ấy leo lên ngọn núi cao.

  2. 貳动động từ

    leo lên; thăng (chức)

  3. 參动động từ

    thăng chức; nâng cấp

    • 。

      Anh ấy được thăng chức làm tướng quân.

陟
zhì
trắc
BỘ THỦ⾩
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu