阴风

阴风
yīnfēng
âm phong

gió lạnh lẽo; gió âm u

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. gió lạnh lẽo; gió âm u

  2. gió âm u; (bóng) gió xấu xa; làn gió độc ác

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
  • nguyệt(mặt trăng)HỘI Ý

Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.