阴门

阴门
yīnmén
âm môn

âm hộ; âm vật (giải phẫu học nữ giới)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    âm hộ; âm vật (giải phẫu học nữ giới)

    • Âm môn là một phần của cơ quan sinh dục nữ.

  2. âm hộ; bộ phận sinh dục nữ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
  • nguyệt(mặt trăng)HỘI Ý

Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.