阴暗面

阴暗面
yīnànmiàn
âm ám diện

mặt tối (của xã hội v.v.)

1 nghĩa#42070
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mặt tối (của xã hội v.v.)

    • Mỗi xã hội đều có mặt tối của nó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
  • nguyệt(mặt trăng)HỘI Ý

Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.