阴晦

阴晦
yīnhuì
âm hối

u ám; âm u; mờ mịt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. u ám; âm u; mờ mịt

  2. u ám; ảm đạm; tối tăm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
  • nguyệt(mặt trăng)HỘI Ý

Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.