阴冷

阴冷
yīnlěng
âm lạnh

lạnh lẽo và ảm đạm; âm u lạnh lẽo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lạnh lẽo và ảm đạm; âm u lạnh lẽo

    • Thời tiết hôm nay âm u và lạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
  • nguyệt(mặt trăng)HỘI Ý

Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.