晴
晴
tình
⽇bộ nhật · 12 néttrời nắng; (thời tiết) đẹp; quang đãng
HSK 2 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#31814
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
trời nắng; (thời tiết) đẹp; quang đãng
- 。
Thời tiết hôm nay rất đẹp.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,。
Đã mưa hai ngày rồi, tớ nghĩ hôm nay chắc là phải nắng rồi, biết đâu được là lại mưa cả ngày trời từ sáng sớm đến tối.
- 貳形tính từ
sáng sủa; rõ ràng
- 。
Thời tiết hôm nay rất trong xanh.
Đang tải…
晴
tình
⽇bộ nhật · mặt trờitrời nắng; (thời tiết) đẹp; quang đãng
HSK 2 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa12 nét#31814
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
trời nắng; (thời tiết) đẹp; quang đãng
- 。
Thời tiết hôm nay rất đẹp.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,。
Đã mưa hai ngày rồi, tớ nghĩ hôm nay chắc là phải nắng rồi, biết đâu được là lại mưa cả ngày trời từ sáng sớm đến tối.
- 貳形tính từ
sáng sủa; rõ ràng
- 。
Thời tiết hôm nay rất trong xanh.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìlà; đúng; vâng
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; chào buổi sáng
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung