防风

防风
fángfēng
phòng phong

chắn gió; cây phòng phong (Saposhnikovia divaricata)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chắn gió; cây phòng phong (Saposhnikovia divaricata)

    • Cái áo này có thể chắn gió.

  2. danh từ

    cây phòng phong (Saposhnikovia divaricata), rễ dùng trong Đông y

    • Phòng phong là một loại thuốc Đông y.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
  • phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH

Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.