- 阝phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
- 方phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
chắn gió; cây phòng phong (Saposhnikovia divaricata)
chắn gió; cây phòng phong (Saposhnikovia divaricata)
Cái áo này có thể chắn gió.
cây phòng phong (Saposhnikovia divaricata), rễ dùng trong Đông y
Phòng phong là một loại thuốc Đông y.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
chắn gió; cây phòng phong (Saposhnikovia divaricata)
chắn gió; cây phòng phong (Saposhnikovia divaricata)
Cái áo này có thể chắn gió.
cây phòng phong (Saposhnikovia divaricata), rễ dùng trong Đông y
Phòng phong là một loại thuốc Đông y.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.