防门

防门
fángmén
phòng môn

cổng phòng thủ; cửa chắn phòng ngự

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cổng phòng thủ; cửa chắn phòng ngự

    • Cổng phòng thủ là một phần quan trọng của thành phố.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
  • phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH

Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.