- 阝phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
- 方phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Bộ trưởng Bộ Quốc phòng
Bộ trưởng Bộ Quốc phòng(kế thừa)
Ông ấy là Bộ trưởng Quốc phòng.
Bộ trưởng Quốc phòng(kế thừa)
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Bộ trưởng Bộ Quốc phòng
Bộ trưởng Bộ Quốc phòng(kế thừa)
Ông ấy là Bộ trưởng Quốc phòng.
Bộ trưởng Quốc phòng(kế thừa)
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.