防长

防长
fángzhǎng
phòng trưởng

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Bộ trưởng Bộ Quốc phòng(kế thừa)

    • Ông ấy là Bộ trưởng Quốc phòng.

  2. danh từ

    Bộ trưởng Quốc phòng(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
  • phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH

Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.